tinh tấn
Tính từ
Thể hiện sự nỗ lực đều đặn và tận tâm trong công việc hoặc nhiệm vụ.
Nhật
勤勉な
Anh
diligent
Hàn
근면한
Phát âm
Bắc
/tïŋ˧˧ tən˧˥/
Trung
/tïn˧˥ tə̰ŋ˩˧/
Nam
/tɨn˧˧ təŋ˧˥/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
Thể hiện sự nỗ lực đều đặn và tận tâm trong công việc hoặc nhiệm vụ.
vi Anh ấy luôn làm việc một cách tinh tấn và tận tâm.
Nhật 勤勉な
彼は常に勤勉かつ真剣に仕事をする。
Anh diligent
He always works in a diligent and earnest manner.
Hàn 근면한
그는 항상 근면하고 성실하게 일한다.
Cấu tạo
tinh / tấn / 精殯
▸
Cấu tạo
tinh / tấn / 精殯
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
精殯
Ứng viên theo âm tiết
tinh
精
tấn
殯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
siêng năng / tinh cần / chuyên cần / mẫn cán …
▸
Tương tự
siêng năng / tinh cần / chuyên cần / mẫn cán …
Dùng
hành tinh / tinh hoàn / kết tinh / tinh linh …
▸
Dùng
hành tinh / tinh hoàn / kết tinh / tinh linh …