vũ huy tấn
Phát âm
Bắc
/vuʔu˧˥ hwi˧˧ tən˧˥/
Trung
/ju˧˩˨ hwi˧˥ tə̰ŋ˩˧/
Nam
/ju˨˩˦ hwi˧˧ təŋ˧˥/
Nghe
Vũ Huy Tấn enproper name
Danh từ riêng
Vũ Huy Tấn
proper name
1 nghĩa
3 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Vũ Huy Tấn
Tên riêng.
vi Tên "vũ huy tấn" xuất hiện trong văn bản.
Cấu tạo
vũ / huy / tấn …
▸
Cấu tạo
vũ / huy / tấn …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
武揮殯
Ứng viên theo âm tiết
vũ
武(舞 / 宇 / 禹 / 鵡)
huy
揮(輝 / 眭)
tấn
殯
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
vũ khí / vũ trụ / khiêu vũ / vũ công …
▸
Dùng
vũ khí / vũ trụ / khiêu vũ / vũ công …