vũ huy tấn
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chị gái tôi vừa đọc xong một cuốn sách lịch sử về Vũ Huy Tấn.
Nhật 武輝晋
私の姉は武輝晋に関する歴史の本をちょうど読み終えた。
Anh Vũ Huy Tấn
My older sister just finished reading a history book about Vũ Huy Tấn.
Hàn 무휘진
내 누나는 무휘진에 관한 역사 책을 막 다 읽었다.