tim gan
Danh từ
Tinh thần can đảm và quyết tâm, tương đương lòng dũng cảm.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
courage
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tinh thần can đảm và quyết tâm, tương đương lòng dũng cảm.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
courage
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
tim / gan / 𢙭肝
▸
Cấu tạo
tim / gan / 𢙭肝
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢙭肝
Ứng viên theo âm tiết
tim
𢙭(𥿂 / 𦙦)
gan
肝
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tim / tim đen / tim cật / tim tím …
▸
Tương tự
tim / tim đen / tim cật / tim tím …
Dùng
trái tim / quả tim / con tim / thả tim …
▸
Dùng
trái tim / quả tim / con tim / thả tim …