bạo gan
Chi tiết
1 senses
▸
Tính từ này được dùng để miêu tả một người cực kỳ táo bạo, gan dạ hoặc sẵn sàng chấp nhận rủi ro.
vi Anh ấy thật bạo gan khi quyết định thực hiện chuyến đi mạo hiểm này.