thả tim
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhiều người đã thả tim cho bài viết chia sẻ về những hình ảnh đẹp của thiên nhiên.
Nhật いいねを送る
多くの人が自然の美しい写真の投稿にハートを送った。
Anh send heart react
Many people sent heart reacts to the post sharing beautiful images of nature.
Hàn 하트 반응을 보내다
많은 사람이 자연의 아름다운 사진 게시물에 하트를 보냈다.