tim tím
Phát âm
Bắc
/tim˧˧ tim˧˥/
Trung
/tim˧˥ tḭm˩˧/
Nam
/tim˧˧ tim˧˥/
Nghe
purplish enpack representative only
Tính từ
purplish
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Tính từ
tim tím
Tính chất & trạng thái
Có màu sắc hơi tím hoặc tím nhạt, không đậm như màu tím nguyên bản.
vi Những bông hoa nhỏ có màu tim tím rất đẹp.
Cấu tạo
tim / tím / 𢙭𧹿
▸
Cấu tạo
tim / tím / 𢙭𧹿
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢙭𧹿
Ứng viên theo âm tiết
tim
𢙭(𥿂 / 𦙦)
tím
𧹿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tim / tim đen / tim cật / tim mạch …
▸
Tương tự
tim / tim đen / tim cật / tim mạch …
Dùng
trái tim / quả tim / con tim / thả tim …
▸
Dùng
trái tim / quả tim / con tim / thả tim …