goigoi

tim tím

Phát âm Bắc /tim˧˧ tim˧˥/ Trung /tim˧˥ tḭm˩˧/ Nam /tim˧˧ tim˧˥/
Nghe
purplish enpack representative only
Tính từ
purplish pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
tim tím Tính chất & trạng tháiChủ đề

Có màu sắc hơi tím hoặc tím nhạt, không đậm như màu tím nguyên bản.

vi Những bông hoa nhỏ có màu tim tím rất đẹp.

Cấu tạo
tim / tím / 𢙭𧹿
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢙭𧹿
Ứng viên theo âm tiết
tim 𢙭(𥿂 / 𦙦) tím 𧹿
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
tim / tim đen / tim cật / tim mạch …
Dùng
trái tim / quả tim / con tim / thả tim …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.