thuần chay
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Cô ấy đang thực hiện một chế độ ăn thuần chay.
Nhật ヴィーガン
彼女はヴィーガンの食生活を送っています。
Anh vegan
She is following a vegan diet.
Hàn 비건
그녀는 비건 식단을 따르고 있습니다.
Cấu tạo
thuần / chay / ghép từ thuần + chay …
▸
Nguồn gốcghép từ thuần + chay