ăn chay
Phát âm
Bắc
/an˧˧ ʨaj˧˧/
Trung
/aŋ˧˥ ʨaj˧˥/
Nam
/aŋ˧˧ ʨaj˧˧/
Nghe
Động từ
ăn chay
practice vegetarianism
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
ăn chay
Hành động cơ bản
Việc không ăn thịt động vật và chỉ sử dụng các loại thực vật làm thức ăn.
vi Nhiều người chọn ăn chay vì lý do sức khỏe.
Cấu tạo
ăn / chay / 咹𡄡
▸
Cấu tạo
ăn / chay / 咹𡄡
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咹𡄡
Ứng viên theo âm tiết
ăn
咹
chay
𡄡(𣙮)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ma chay / bánh chay / làm chay
▸
Tương tự
ma chay / bánh chay / làm chay
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống …
▸
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống …