thiu người
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ấy thường thiu người khi đang xem các chương trình dài.
Nhật うたた寝する
彼は長い番組を見ている間によく居眠りをする。
Anh doze off
He often dozes off while watching long programs.
Hàn 졸다
그는 긴 프로그램을 보는 동안 자주 존다.