goigoi

thiu người

Phát âm Bắc /tʰiw˧˧ ŋɨə̤j˨˩/ Trung /tʰiw˧˥ ŋɨəj˧˧/ Nam /tʰiw˧˧ ŋɨəj˨˩/
Nghe
unknown
thiu người doze off
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
thiu người

Trạng thái bắt đầu chìm vào một giấc ngủ nhẹ hoặc bắt đầu cảm thấy mệt mỏi và buồn ngủ lúc ban ngày.

vi Anh ấy thường thiu người khi đang xem các chương trình dài.

Cấu tạo
thiu / người
Tương tự
thiu / thiu thối / thiu thiu
Dùng
buồn thiu / buồn thỉu buồn thiu / khóc nhè chè thiu / mọi người …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.