goigoi

người

Danh từ
Một cá nhân thuộc loài người; cũng dùng để nói về con người nói chung.
Nhật 人
Anh person
Hàn 사람
Phát âm Bắc /ŋɨə̤j˨˩/ Trung /ŋɨəj˧˧/ Nam /ŋɨəj˨˩/
Nghe
10 nghĩa
Nghĩa
10 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một cá nhân thuộc loài người; cũng dùng để nói về con người nói chung. Gia đình, mối quan hệ & sự kiện trong đờiChủ đề

vi Mỗi người đều có quyền tự do cá nhân.

Nhật 人

すべての人には個人の自由の権利があります。

Anh person

Every person has the right to individual freedom.

Hàn 사람

모든 사람은 개인의 자유를 누릴 권리가 있습니다.

Nghĩa 2 Danh từ
Thuật ngữ dùng để chỉ cơ thể hoặc trạng thái thể chất của một con người trong một thời điểm cụ thể.
Nhật 体
Anh body
Hàn 몸
Nghĩa 3 Danh từ
Cách gọi dùng để chỉ những người khác xung quanh, phân biệt với bản thân người nói hoặc nhóm của mình.
Nhật 他人
Anh other people
Hàn 다른 사람

Đại từ

Nghĩa 4 Đại từ
Đại từ nhân xưng tôn kính được sử dụng để chỉ Chủ tịch Hồ Chí Minh trong các ngữ cảnh lịch sử và văn hóa.
Nhật ホー・チ・ミン
Anh He (honorific)
Hàn 호찌민
Nghĩa 5 Đại từ
Đại từ tôn kính dùng để chỉ Vladimir Lenin, lãnh tụ của phong trào cách mạng vô sản quốc tế trong tiếng Việt.
Nhật レーニン
Anh He (honorific)
Hàn 레닌
Nghĩa 6 Đại từ
Một đại từ viết hoa nhằm thể hiện sự tôn thờ và kính trọng tuyệt đối khi nhắc đến Thượng đế hoặc Chúa.
Nhật 神
Anh He (God)
Hàn 그분(신)
Nghĩa 7 Đại từ
Đại từ tôn kính thường được các tín hữu sử dụng để chỉ Chúa Giê-su trong các văn bản và nghi lễ tôn giáo.
Nhật イエス
Anh He (Jesus)
Hàn 그분(예수)
Nghĩa 8 Đại từ
Một cách xưng hô trang trọng hoặc mang tính văn chương dùng để chỉ người đang đối thoại trực tiếp với mình. Đại từ, chỉ định từ, loại từ & trợ từChủ đề

vi Người nghĩ sao về vấn đề này?

Nhật あなた

あなたはこの問題についてどう思いますか。

Anh you

What do you think about this matter?

Hàn 당신

그대는 이 문제에 대해 어떻게 생각하십니까?

Nghĩa 9 Đại từ
Đại từ ngôi thứ ba dùng để chỉ một người khác một cách khách quan hoặc đôi khi mang sắc thái trang trọng.
Nhật 彼/彼女
Anh he; she
Hàn 그/그녀

Loại từ

Nghĩa 10 Loại từ
Một loại từ dùng để đếm hoặc chỉ người. Đại từ, chỉ định từ, loại từ & trợ từChủ đề

vi Có ba người đang đứng ở cửa.

Nhật 人(〜人)

入口に三人の人が立っています。

Anh person classifier

There are three people standing at the door.

Hàn 사람(명)

문 앞에 세 사람이 서 있습니다.

Tương tự
nguôi / ngươi / nguội / người ta …
▸
Dùng
mọi người / con người / người đẹp / người lớn …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.