goigoi

thiệt hại

Danh từ
Những tổn thất hoặc hư hại xảy ra đối với tài sản hoặc con người.
Anh damage
Nhật 損害
Hàn 피해
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰiə̰ʔt˨˩ ha̰ːʔj˨˩/ Trung /tʰiə̰k˨˨ ha̰ːj˨˨/ Nam /tʰiək˨˩˨ haːj˨˩˨/
Nghe
2 nghĩa 2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸

Những tổn thất hoặc hư hại xảy ra đối với tài sản hoặc con người.

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
Những tổn thất hoặc hư hại xảy ra đối với tài sản hoặc con người. An toàn & khẩn cấpChủ đề

vi Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại về tài sản.

Anh damage

The storm caused a lot of damage to property.

Nhật 損害

その嵐は財産に大きな損害をもたらした。

Hàn 피해

그 폭풍은 재산에 큰 피해를 입혔다.

Gặp phải những tổn thất hoặc hư hỏng trong một sự việc nào đó.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Gặp phải những tổn thất hoặc hư hỏng trong một sự việc nào đó.

vi Nhiều gia đình đã bị thiệt hại nặng nề sau vụ hỏa hoạn.

Anh suffer damage

Many families suffered heavy damage after the fire.

Nhật 損害を受ける

火事のあと、多くの家族が大きな被害を受けた。

Hàn 피해를 입다

화재 후 많은 가족이 큰 피해를 입었다.

Cấu tạo
thiệt / hại
▸
Tương tự
tác hại / dame / thiệt hại / thiệt hại
▸
Dùng
thiệt mạng / thiệt thòi / thiệt tình / thứ thiệt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.