thiệt hại
発音
北部
/tʰiə̰ʔt˨˩ ha̰ːʔj˨˩/
中部
/tʰiə̰k˨˨ ha̰ːj˨˨/
南部
/tʰiək˨˩˨ haːj˨˩˨/
音声
損害 endamage
名詞
損害
damage
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
損害 (damage)
語義 1
名詞
損害
安全・緊急
財産や人に生じる損害・損失を指す名詞。
vi Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại về tài sản.
ja その嵐は財産に大きな損害をもたらした。
被害 (suffer damage)
語義 1
動詞
損害を受ける
ある出来事で損害や損失を受けること。
vi Nhiều gia đình đã bị thiệt hại nặng nề sau vụ hỏa hoạn.
ja 火事のあと、多くの家族が大きな被害を受けた。
構成
thiệt / hại
▸
構成
thiệt / hại
類語
tác hại / dame / 損害 / 被害
▸
類語
tác hại / dame / 損害 / 被害
用法
thiệt mạng / thiệt thòi / thiệt tình / thứ thiệt …
▸
用法
thiệt mạng / thiệt thòi / thiệt tình / thứ thiệt …