thiệt hại
Nghĩa
2 nghĩa · 2 nghĩa
▸
damage (damage or loss)
Những tổn thất hoặc hư hại xảy ra đối với tài sản hoặc con người.
vi Cơn bão đã gây ra nhiều thiệt hại về tài sản.
suffer damage (suffer damage or loss)
Gặp phải những tổn thất hoặc hư hỏng trong một sự việc nào đó.
vi Nhiều gia đình đã bị thiệt hại nặng nề sau vụ hỏa hoạn.