thiệt thòi
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Tính từ
vi Những trẻ em ở vùng sâu vùng xa thường chịu nhiều thiệt thòi.
Nhật 恵まれない
遠隔地の子供たちはしばしば恵まれない環境にある。
Anh disadvantaged
Children in remote areas are often disadvantaged.
Hàn 소외된
오지 지역의 아이들은 종종 소외된 환경에 처해 있다.
Danh từ
vi Đó là một thiệt thòi lớn cho đội của chúng tôi.
Nhật 不利益
それは我々のチームにとって大きな不利益である。
Anh disadvantage
That is a big disadvantage for our team.
Hàn 불이익
그것은 우리 팀에게 큰 불이익이다.