goigoi

thiệt thòi

Tính từ
Ở vào vị thế kém thuận lợi hơn so với những người khác hoặc thiếu thốn những điều được coi là cần thiết.
Nhật 恵まれない
Anh disadvantaged
Hàn 소외된
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰiə̰ʔt˨˩ tʰɔ̤j˨˩/ Trung /tʰiə̰k˨˨ tʰɔj˧˧/ Nam /tʰiək˨˩˨ tʰɔj˨˩/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸

Tính từ

Nghĩa 1 Tính từ
Ở vào vị thế kém thuận lợi hơn so với những người khác hoặc thiếu thốn những điều được coi là cần thiết. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Những trẻ em ở vùng sâu vùng xa thường chịu nhiều thiệt thòi.

Nhật 恵まれない

遠隔地の子供たちはしばしば恵まれない環境にある。

Anh disadvantaged

Children in remote areas are often disadvantaged.

Hàn 소외된

오지 지역의 아이들은 종종 소외된 환경에 처해 있다.

Danh từ

Nghĩa 2 Danh từ
Tình trạng không được hưởng lợi ích hoặc quyền lợi mà người khác thường có được.

vi Đó là một thiệt thòi lớn cho đội của chúng tôi.

Nhật 不利益

それは我々のチームにとって大きな不利益である。

Anh disadvantage

That is a big disadvantage for our team.

Hàn 불이익

그것은 우리 팀에게 큰 불이익이다.

Cấu tạo
thiệt / thòi / 舌催
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
舌催
Ứng viên theo âm tiết
thiệt 舌 thòi 催(𠻓)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thiệt mạng / thiệt / thiệt tình / thiệt chiến …
▸
Dùng
thiệt hại / thứ thiệt / thất thiệt / thua thiệt …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.