thỏ
Nghĩa
4 nghĩa
▸
Danh từ
vi Con thỏ đang gặm cỏ trong sân.
Nhật ウサギ
ウサギが庭で草を食べている。
Anh rabbit
The rabbit is nibbling on grass in the yard.
Hàn 토끼
토끼가 마당에서 풀을 뜯고 있다.
vi Sự tích kể rằng con thỏ sống cùng Hằng Nga trên cung trăng.
Nhật 玉兎
伝説によれば、ウサギは嫦娥と共に月に住んでいる。
Anh Jade Hare
The legend says that the Jade Hare lives with Chang'e on the moon.
Hàn 옥토끼
전설에 따르면, 옥토끼는 항아와 함께 달에 살고 있다.
Danh từ riêng
vi Bà ngoại tôi thường kể cho tôi nghe những câu chuyện về Thỏ.
Nhật ト(Thỏ)
私の母方の祖母はよく私にト(Thỏ)の物語を話してくれる。
Anh Thỏ
My maternal grandmother often tells me stories about Thỏ.
Hàn 토(Thỏ)
우리 외할머니는 나에게 토(Thỏ)에 관한 이야기를 자주 들려준다.
vi Nhân vật này có tên là Thỏ.
Nhật トー(Thỏ)
このキャラクターの名前はトーである。
Anh Thỏ
This character is named Tho.
Hàn 토(Thỏ)
이 캐릭터의 이름은 토이다.