goigoi

thỏ

Danh từ
Một loài động vật có vú nhỏ với đôi tai dài và đôi chân sau khỏe mạnh dùng để nhảy.
Nhật ウサギ
Anh rabbit
Hàn 토끼
+3 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /tʰɔ̰˧˩˧/ Trung /tʰɔ˧˩˨/ Nam /tʰɔ˨˩˦/
Nghe
4 nghĩa
Nghĩa
4 nghĩa
▸

Danh từ

Nghĩa 1 Danh từ
Một loài động vật có vú nhỏ với đôi tai dài và đôi chân sau khỏe mạnh dùng để nhảy. Động vật & thú nuôiChủ đề

vi Con thỏ đang gặm cỏ trong sân.

Nhật ウサギ

ウサギが庭で草を食べている。

Anh rabbit

The rabbit is nibbling on grass in the yard.

Hàn 토끼

토끼가 마당에서 풀을 뜯고 있다.

Nghĩa 2 Danh từ
Cách gọi ngắn gọn cho Thỏ Ngọc, một hình tượng huyền thoại sống trên cung trăng trong văn hóa Á Đông.

vi Sự tích kể rằng con thỏ sống cùng Hằng Nga trên cung trăng.

Nhật 玉兎

伝説によれば、ウサギは嫦娥と共に月に住んでいる。

Anh Jade Hare

The legend says that the Jade Hare lives with Chang'e on the moon.

Hàn 옥토끼

전설에 따르면, 옥토끼는 항아와 함께 달에 살고 있다.

Danh từ riêng

Nghĩa 3 Danh từ riêng
Tên gọi ước lệ cho một con thỏ được nhân hóa.

vi Bà ngoại tôi thường kể cho tôi nghe những câu chuyện về Thỏ.

Nhật ト(Thỏ)

私の母方の祖母はよく私にト(Thỏ)の物語を話してくれる。

Anh Thỏ

My maternal grandmother often tells me stories about Thỏ.

Hàn 토(Thỏ)

우리 외할머니는 나에게 토(Thỏ)에 관한 이야기를 자주 들려준다.

Nghĩa 4 Danh từ riêng
Nhân vật Thor trong Vũ trụ Điện ảnh Marvel hoặc diễn viên Chris Hemsworth thủ vai nhân vật này.

vi Nhân vật này có tên là Thỏ.

Nhật トー(Thỏ)

このキャラクターの名前はトーである。

Anh Thỏ

This character is named Tho.

Hàn 토(Thỏ)

이 캐릭터의 이름은 토이다.

Cấu tạo
兔
▸
Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
兔
Ứng viên theo âm tiết
thỏ 兔(𤟛)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
thờ / thổ / thố / thở …
▸
Dùng
bạch thỏ / thỏ ngọc / dấu thỏ đường dê / ngọc thỏ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.