thính phòng
Chi tiết
1 senses
▸
Thính phòng là một loại phòng hòa nhạc cỡ nhỏ thường dùng để biểu diễn âm nhạc thính phòng.
vi Buổi hòa nhạc được tổ chức tại một thính phòng nhỏ.