goigoi

thính

Phát âm Bắc /tʰïŋ˧˥/ Trung /tʰḭ̈n˩˧/ Nam /tʰɨn˧˥/
roasted rice powder enrice bran bait material
4 senses 3 nghĩa
Danh từ
roasted rice powder rice bran bait material
Danh từ
flirtatious bait flirtation bait
Tính từ
keen keen sharp sense
Chi tiết
4 senses · 3 nghĩa

roasted rice powder (rice bran bait material)

Danh từ · 2 senses
Nghĩa 1 Danh từ
thính Nguyên liệuChủ đề Thức ăn & món ănThẻ

Một loại nguyên liệu thực phẩm được làm từ gạo nướng đã được xay thành bột mịn.

vi Trộn thính vào nem chạo sẽ làm món ăn thơm ngon hơn.

Nghĩa 2 Danh từ
thính

Cám gạo nướng được dùng đặc biệt làm mồi nhử để thu hút cá hoặc tôm.

vi Anh ấy chuẩn bị thính để chuẩn bị đi câu cá vào chiều nay.

flirtatious bait (flirtation bait)

Danh từ · 1 senses
Nghĩa 1 Danh từ
thính

Một thuật ngữ bóng bẩy dùng để mô tả những lời tán tỉnh nhằm thu hút sự chú ý của ai đó.

vi Cô ấy hay đăng những dòng trạng thái để thả thính trên mạng xã hội.

keen (keen sharp sense)

Tính từ · 1 senses
Nghĩa 1 Tính từ
thính

Có hoặc thể hiện khả năng nhạy bén hoặc cảm giác rất phát triển, chẳng hạn như thính giác.

vi Tai của con chó này rất thính, nó có thể nghe thấy tiếng động từ xa.

Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.