thám thính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Bí mật tìm kiếm thông tin hoặc khám phá một khu vực để tìm hiểu về một trạng thái hoặc vị trí.
vi Họ đi thám thính tình hình đối phương.
Cấu tạo
thám / thính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 探聽 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 探聽