sò điệp
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Món sò điệp nướng mỡ hành rất được thực khách ưa chuộng.
Nhật ホタテガイ
ネギ油で焼いたホタテは食通にとても人気がある。
Anh noble scallop
Grilled scallops with scallion oil are very popular with diners.
Hàn 가리비
파기름을 얹어 구운 가리비는 미식가들에게 인기가 아주 많다.
Cấu tạo
sò / điệp / ghép từ sò + điệp …
▸
Nguồn gốcghép từ sò + điệp