sò
Danh từ
Tên gọi chung cho các loài động vật thân mềm có hai mảnh vỏ sống ở dưới nước.
Nhật
二枚貝
Anh
clam or scallop
Hàn
조개
Phát âm
Bắc
/sɔ̤˨˩/
Trung
/ʂɔ˧˧/
Nam
/ʂɔ˨˩/
Nghe
2 nghĩa
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tên gọi chung cho các loài động vật thân mềm có hai mảnh vỏ sống ở dưới nước. Động vật & thú nuôi
Động vật
vi Món sò nướng này rất ngon.
Nhật 二枚貝
この焼き貝料理はとても美味しい。
Anh clam or scallop
This grilled clam dish is very delicious.
Hàn 조개
이 구운 조개 요리는 매우 맛있다.
Nghĩa 2
Danh từ
Một từ lóng dùng để chỉ bộ phận sinh dục ngoài của cơ thể phụ nữ.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
vulva
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
㗙
▸
Cấu tạo
㗙
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
㗙
Ứng viên theo âm tiết
sò
㗙(𧎷 / 𩺥)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
số / sợ / sổ / sờ …
▸
Tương tự
số / sợ / sổ / sờ …
Dùng
trùm sò / nấm sò / vỏ sò
▸
Dùng
trùm sò / nấm sò / vỏ sò