rất đỗi
Trạng từ
Đến một mức độ hoặc quy mô rất cao và được dùng để nhấn mạnh tính từ.
Nhật
非常に
Anh
extremely
Hàn
극도로
Phát âm
Bắc
/zət˧˥ ɗoʔoj˧˥/
Trung
/ʐə̰k˩˧ ɗoj˧˩˨/
Nam
/ɹək˧˥ ɗoj˨˩˦/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
Đến một mức độ hoặc quy mô rất cao và được dùng để nhấn mạnh tính từ. Diễn ngôn & logic
vi Cô ấy cảm thấy rất đỗi tự hào về con mình.
Nhật 非常に
彼女は子供を非常に誇りに思っている。
Anh extremely
She feels extremely proud of her child.
Hàn 극도로
그녀는 아이를 극도로 자랑스러워한다.
Cấu tạo
rất / đỗi / 栗對
▸
Cấu tạo
rất / đỗi / 栗對
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
栗對
Ứng viên theo âm tiết
rất
栗
đỗi
對
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
cực kì / quá đỗi / quá thể / rất …
▸
Tương tự
cực kì / quá đỗi / quá thể / rất …
Dùng
cám ơn rất nhiều
▸
Dùng
cám ơn rất nhiều