goigoi

cực kì

Phát âm Bắc /kɨ̰ʔk˨˩ ki̤˨˩/ Trung /kɨ̰k˨˨ ki˧˧/ Nam /kɨk˨˩˨ ki˨˩/
Nghe
extremely enpack representative only
Trạng từ
extremely pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Trạng từ
cực kì So sánh & tình tháiChủ đề

Một từ dùng để nhấn mạnh mức độ rất cao của một tính chất hoặc trạng thái nào đó.

vi Món ăn này cực kì ngon và hấp dẫn.

Cấu tạo
cực / kì / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 極其 …

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 極其

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
極其
Ứng viên theo âm tiết
cực (期 / 示 / 麒)
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
điên / tuyệt / cực / hết sức …
Dùng
tích cực / tiêu cực / cực nhọc / cực đoan …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.