cực
Nghĩa
4 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Dùng để chỉ mức độ rất cao của một tính chất hoặc trạng thái nào đó.
vi Món này cực ngon.
Nhật 極めて
この料理はものすごくおいしい。
Anh extremely
This dish is extremely good.
Hàn 극도로
이 음식은 엄청 맛있다.
Ở trong tình trạng khổ sở, vất vả hoặc gặp nhiều chuyện không may mắn.
vi Gia đình họ đã phải trải qua một thời gian rất cực khổ.
Nhật 惨めな
彼らの家族はとてもつらい時期を過ごさなければならなかった。
Anh miserable
Their family had to go through a very hard time.
Hàn 비참하다
그들의 가족은 매우 힘든 시기를 겪어야 했다.
Hai đầu đối lập của trục Trái Đất hoặc của một vật có từ tính.
vi Nam cực là nơi có nhiệt độ rất thấp quanh năm.
Nhật 極
南極は一年中とても気温が低い場所です。
Anh pole
The South Pole is a place with very low temperatures all year round.
Hàn 극
남극은 일 년 내내 기온이 매우 낮은 곳이다.
vi Hãy nối dây điện vào hai cực của viên pin.
Nhật 端子
電線を電池の二つの端子につなぎなさい。
Anh terminal
Connect the wires to the two terminals of the battery.
Hàn 단자
전선을 배터리의 두 단자에 연결하세요.