rất
Phát âm
Bắc
/zət˧˥/
Trung
/ʐə̰k˩˧/
Nam
/ɹək˧˥/
Nghe
very enpack representative only
Trạng từ
very
pack representative only
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Trạng từ
rất
Tính chất & trạng thái
Từ dùng để nhấn mạnh mức độ cao của tính chất hoặc trạng thái.
vi Bài học này rất dễ.
Cấu tạo
慄
▸
Cấu tạo
慄
Chữ Nôm
Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
慄
Ứng viên theo âm tiết
rất
栗
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
rặt / rát / quá / lắm …
▸
Tương tự
rặt / rát / quá / lắm …
Dùng
cám ơn rất nhiều
▸
Dùng
cám ơn rất nhiều