quang hưng
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
Nhật
地名
Anh
place name
Hàn
지명
Phát âm
Bắc
/kwaːŋ˧˧ hɨŋ˧˧/
Trung
/kwaːŋ˧˥ hɨŋ˧˥/
Nam
/waːŋ˧˧ hɨŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Quang Hưng là tên của một địa danh.
Nhật 地名
Quang Hưngは地名である。
Anh place name
Quang Hưng is the name of a place.
Hàn 지명
Quang Hưng는 지명이다.
Cấu tạo
quang / hưng / 光興
▸
Cấu tạo
quang / hưng / 光興
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
光興
Ứng viên theo âm tiết
quang
光
hưng
興
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quảng hùng / quảng hưng
▸
Tương tự
quảng hùng / quảng hưng
Dùng
tuyên quang / điện quang / quang năng / bạch nguyệt quang …
▸
Dùng
tuyên quang / điện quang / quang năng / bạch nguyệt quang …