goigoi

quảng hùng

Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
Nhật クアンフン
Anh Quảng Hùng
Hàn 꽝훙
Phát âm Bắc /kwa̰ːŋ˧˩˧ hṳŋ˨˩/ Trung /kwaːŋ˧˩˨ huŋ˧˧/ Nam /waːŋ˨˩˦ huŋ˨˩/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ riêng
Một xã thuộc huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.

vi Quảng Hùng là một địa danh thanh bình.

Nhật クアンフン

クアンフンは平和な地である。

Anh Quảng Hùng

Quảng Hùng is a peaceful place.

Hàn 꽝훙

꽝훙은 평화로운 곳이다.

Cấu tạo
quảng / hùng / 廣雄
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
廣雄
Ứng viên theo âm tiết
quảng 廣 hùng 雄(熊)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
quang hưng / quảng hưng
▸
Dùng
quảng cáo / quảng trường / quảng huế / quảng bá …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.