quảng bá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động giới thiệu rộng rãi một sản phẩm, dịch vụ hoặc hình ảnh đến với nhiều người trong cộng đồng.
vi Họ đang quảng bá sản phẩm mới.
Cấu tạo
quảng / bá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 廣播 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 廣播