goigoi

phiền

Động từ
Làm phiền ai đó hoặc khiến họ cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái khi yêu cầu sự giúp đỡ.
Tính từ
Khiến một người cảm thấy khó chịu hoặc làm cho một tình huống trở nên phức tạp hơn mức cần thiết.

Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên

Nhật 煩わせる
Anh bother
Hàn 번거롭게 하다
Phát âm Bắc /fiə̤n˨˩/ Trung /fiəŋ˧˧/ Nam /fiəŋ˨˩/
Nghe
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸

Làm phiền ai đó hoặc khiến họ cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái khi yêu cầu sự giúp đỡ.

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
Làm phiền ai đó hoặc khiến họ cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái khi yêu cầu sự giúp đỡ. Chào hỏi & giao tiếp cơ bảnChủ đề

vi Tôi có thể phiền bạn một chút được không?

Nhật 煩わせる

少しお手数をおかけしてもいいですか?

Anh bother

Can I bother you for a moment?

Hàn 번거롭게 하다

잠시 번거롭게 해 드려도 될까요?

Khiến một người cảm thấy khó chịu hoặc làm cho một tình huống trở nên phức tạp hơn mức cần thiết.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Khiến một người cảm thấy khó chịu hoặc làm cho một tình huống trở nên phức tạp hơn mức cần thiết. Xử lý vấn đề, ý kiến & đánh giáChủ đề Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề Cảm xúcThẻ

vi Thủ tục này thật là phiền.

Nhật 厄介な

この手続きは本当に面倒だ。

Anh bothersome

This procedure is truly bothersome.

Hàn 번거로운

이 절차는 정말 번거롭다.

Cảm thấy lo lắng hoặc băn khoăn ở mức độ cao về một người, sự việc hoặc tình huống nào đó.

Tính từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
Cảm thấy lo lắng hoặc băn khoăn ở mức độ cao về một người, sự việc hoặc tình huống nào đó. Cảm xúc, ngoại hình & tính cáchChủ đề

vi Trong lòng tôi rất phiền về chuyện này.

Nhật 思い悩む

この件について私はとても気に病んでいる。

Anh very concerned

Deep down, I feel very troubled about this matter.

Hàn 매우 걱정하는

이 일에 대해 마음속으로 매우 걱정하고 있다.

Tương tự
phiến / phiên / phiền muộn / phiền nhiễu …
▸
Dùng
phiền não / than phiền / lao phiền / lo phiền …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.