phiền
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Làm phiền ai đó hoặc khiến họ cảm thấy lo lắng hoặc không thoải mái khi yêu cầu sự giúp đỡ.
vi Tôi có thể phiền bạn một chút được không?
Nhật 煩わせる
少しお手数をおかけしてもいいですか?
Anh bother
Can I bother you for a moment?
Hàn 번거롭게 하다
잠시 번거롭게 해 드려도 될까요?
Khiến một người cảm thấy khó chịu hoặc làm cho một tình huống trở nên phức tạp hơn mức cần thiết.
vi Thủ tục này thật là phiền.
Nhật 厄介な
この手続きは本当に面倒だ。
Anh bothersome
This procedure is truly bothersome.
Hàn 번거로운
이 절차는 정말 번거롭다.
Cảm thấy lo lắng hoặc băn khoăn ở mức độ cao về một người, sự việc hoặc tình huống nào đó.
vi Trong lòng tôi rất phiền về chuyện này.
Nhật 思い悩む
この件について私はとても気に病んでいる。
Anh very concerned
Deep down, I feel very troubled about this matter.
Hàn 매우 걱정하는
이 일에 대해 마음속으로 매우 걱정하고 있다.