phòng hộ
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Động từ
Giữ cho thứ gì đó hoặc ai đó an toàn khỏi bị hại, hư hỏng hoặc bị tấn công từ người khác.
vi Trồng rừng là cách tốt nhất để phòng hộ cho khu vực ven biển.
Tính từ
Cung cấp hoặc nhằm cung cấp sự bảo vệ chống lại nguy hiểm, thương tích hoặc tác hại từ môi trường.
vi Công nhân cần mặc quần áo phòng hộ khi làm việc trong nhà máy.