nghị lang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông ấy được vua bổ nhiệm làm nghị lang trong triều đình.
Nhật 顧問官
彼は王により朝廷の顧問官に任命された。
Anh court consultant
He was appointed by the king as a court consultant.
Hàn 고문관
그는 왕에 의해 조정의 고문관으로 임명되었다.