hổ lang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những kẻ hổ lang đã gây ra nhiều tội ác cho dân làng.
Nhật 残忍な人々
その残忍な人々は村人たちに多くの罪を犯した。
Anh cruel people
The cruel people caused many crimes against the villagers.
Hàn 잔인한 사람들
그 잔인한 사람들은 마을 사람들에게 많은 죄를 저질렀다.