ma men
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Những kẻ ma men thường gây ra nhiều rắc rối cho gia đình và hàng xóm xung quanh.
Nhật 酔っ払い
酔っ払いたちは家族や隣人に多くの迷惑をかける。
Anh drunkard
Drunkards often cause a lot of trouble for their families and neighbors.
Hàn 주정뱅이
주정뱅이들은 가족이나 이웃에게 많은 폐를 끼친다.
Cấu tạo
ma / men / ghép từ ma + men …
▸
Nguồn gốcghép từ ma + men