bóng ma
Danh từ
Một hình bóng hoặc linh hồn người chết được tưởng tượng là hiện về.
Nhật
幽霊
Anh
ghost
Hàn
유령
Phát âm
Bắc
/ɓawŋ˧˥ maː˧˧/
Trung
/ɓa̰wŋ˩˧ maː˧˥/
Nam
/ɓawŋ˧˥ maː˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một hình bóng hoặc linh hồn người chết được tưởng tượng là hiện về. Diễn ngôn & logic
Nhật
幽霊
Anh
ghost
Hàn
유령
Cấu tạo
bóng / ma / ghép từ bóng + ma …
▸
Cấu tạo
bóng / ma / ghép từ bóng + ma …
Nguồn gốcghép từ bóng + ma
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡞗麻
Ứng viên theo âm tiết
bóng
𡞗(𣈖 / 𤊡 / 𩃳 / 𩄴)
ma
麻(魔)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
bóng đá / bóng tối / bóng chày / bóng rổ …
▸
Dùng
bóng đá / bóng tối / bóng chày / bóng rổ …