thuốc men
Danh từ
Các loại thuốc dùng để chữa bệnh hoặc giữ sức khỏe.
Nhật
薬類
Anh
medicines
Hàn
의약품
Phát âm
Bắc
/tʰuək˧˥ mɛn˧˧/
Trung
/tʰuək˩˧ mɛŋ˧˥/
Nam
/tʰuək˧˥ mɛŋ˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Các loại thuốc dùng để chữa bệnh hoặc giữ sức khỏe. Diễn ngôn & logic
Nhật
薬類
Anh
medicines
Hàn
의약품
Cấu tạo
thuốc / men / ghép từ thuốc + men …
▸
Cấu tạo
thuốc / men / ghép từ thuốc + men …
Nguồn gốcghép từ thuốc + men
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
茦𥽔
Ứng viên theo âm tiết
thuốc
茦(𧆄 / 𫇿)
men
𥽔(𥾃 / 𧅬)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
thuốc / thuốc tê / thuốc súng / thuốc phiện …
▸
Tương tự
thuốc / thuốc tê / thuốc súng / thuốc phiện …
Dùng
hút thuốc / thuốc lá / thuốc bắc / thầy thuốc …
▸
Dùng
hút thuốc / thuốc lá / thuốc bắc / thầy thuốc …