goigoi

mặn

Phát âm Bắc /ma̰ʔn˨˩/ Trung /ma̰ŋ˨˨/ Nam /maŋ˨˩˨/
salty enpack representative only
5 senses
Tính từ
salty pack representative only
Chi tiết
5 senses
Nghĩa 1 Tính từ
mặn Tính chất & trạng tháiChủ đề Cảm xúcThẻ

Có vị đặc trưng của muối khi nếm thử các món ăn hoặc các dung dịch.

vi Nước biển có vị mặn.

Nghĩa 2 Tính từ
mặn

Có lượng muối vượt quá mức bình thường làm món ăn trở nên khó ăn cho người.

vi Món canh này quá mặn.

Nghĩa 3 Tính từ
mặn

Dùng để chỉ các món ăn có chứa thịt hoặc cá thay vì chỉ có thực vật.

vi Hôm nay chúng tôi ăn cơm mặn.

Nghĩa 4 Tính từ
mặn

Thể hiện tình cảm nồng nhiệt đối với một người hoặc đối với một lý tưởng.

vi Họ có một tình yêu mặn nồng.

Nghĩa 5 Tính từ
mặn

Có khả năng gây cười thông qua lời nói và cách cư xử hằng ngày của mình.

vi Anh ấy là một người rất mặn.

Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𨢥
Ứng viên theo âm tiết
mặn 𨢥(𨗮 / 𪉽 / 𪉾)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.