mặn chát
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Món canh này bị nấu quá mặn chát nên không ai ăn được.
Nhật しょっぱい
このスープは調理がしょっぱすぎて誰も食べられなかった。
Anh extremely salty
This soup was cooked extremely salty, so no one could eat it.
Hàn 아주 짠
이 국은 아주 짜게 조리되어 아무도 먹을 수 없었다.