mạn ngược
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Nhiều người di cư lên vùng mạn ngược để sinh sống và làm việc.
Nhật 山間部
多くの人が生活と仕事のために山間部へ移住する。
Anh upland
Many people migrate to the upland regions to live and work.
Hàn 산간 지방
많은 사람이 생활과 일을 위해 산간 지방으로 이주한다.
Cấu tạo
mạn / ngược / ghép từ mạn + ngược”) …
▸
Nguồn gốcghép từ mạn + ngược”)