mưu mô
Danh từ
Kế hoạch hoặc toan tính ngầm, xảo quyệt nhằm mục đích vụ lợi hoặc hãm hại người khác.
Nhật
陰謀
Anh
scheme
Hàn
음모
Phát âm
Bắc
/miw˧˧ mo˧˧/
Trung
/mɨw˧˥ mo˧˥/
Nam
/mɨw˧˧ mo˧˧/
Nghe
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Kế hoạch hoặc toan tính ngầm, xảo quyệt nhằm mục đích vụ lợi hoặc hãm hại người khác. Diễn ngôn & logic
Nhật
陰謀
Anh
scheme
Hàn
음모
Cấu tạo
mưu / mô / 謀模
▸
Cấu tạo
mưu / mô / 謀模
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
謀模
Ứng viên theo âm tiết
mưu
謀(牟)
mô
模(謨 / 麽)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
mưu sát / chủ mưu / mưu tính / mưu trí …
▸
Dùng
mưu sát / chủ mưu / mưu tính / mưu trí …