goigoi

lục phủ ngũ tạng

Danh từ
Cách gọi chung cho tất cả các cơ quan nội tạng quan trọng trong cơ thể.
Nhật 内臓
Anh internal organs
Hàn 내장
Phát âm Bắc /lṵʔk˨˩ fṵ˧˩˧ ŋuʔu˧˥ ta̰ːʔŋ˨˩/ Trung /lṵk˨˨ fu˧˩˨ ŋu˧˩˨ ta̰ːŋ˨˨/ Nam /luk˨˩˨ fu˨˩˦ ŋu˨˩˦ taːŋ˨˩˨/
Nghe
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Cách gọi chung cho tất cả các cơ quan nội tạng quan trọng trong cơ thể. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề Bộ phận cơ thểThẻ

vi Thói quen ăn uống lành mạnh rất tốt cho lục phủ ngũ tạng.

Nhật 内臓

健康的な食生活は内臓にとって非常に良い。

Anh internal organs

Healthy eating habits are very good for the internal organs.

Hàn 내장

건강한 식습관은 내장에 매우 좋다.

Cấu tạo
lục phủ / ngũ tạng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 六腑五臟 …
▸

Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 六腑五臟

Chữ Hán Đã đối chiếu nguồn
Ứng viên đại diện
六腑五臟
Ứng viên theo âm tiết
lục 綠 phủ 府 ngũ 五 tạng 臟
Chữ in đậm là dạng đại diện đã được đối chiếu nguồn như cách viết của toàn bộ từ. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Nguồn và mức ước lượng được nêu ở tiêu đề phía trên.
Tương tự
ngũ tạng / bạch tạng / phủ tạng / chánh tạng …
▸
Dùng
Cơ thể & khuôn mặt
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.