lục phủ ngũ tạng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Thói quen ăn uống lành mạnh rất tốt cho lục phủ ngũ tạng.
Nhật 内臓
健康的な食生活は内臓にとって非常に良い。
Anh internal organs
Healthy eating habits are very good for the internal organs.
Hàn 내장
건강한 식습관은 내장에 매우 좋다.
Cấu tạo
lục phủ / ngũ tạng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 六腑五臟 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 六腑五臟