bạch tạng
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Con chuột bạch tạng này có bộ lông trắng tinh.
Nhật アルビノ
このアルビノのネズミは真っ白な毛皮をしています。
Anh albino
This albino mouse has pure white fur.
Hàn 알비노
이 알비노 쥐는 새하얀 털을 가지고 있다.
Cấu tạo
bạch / tạng / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 白臟 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 白臟