tụy tạng
Danh từ
Tuyến thuộc hệ tiêu hóa và nội tiết nằm phía sau dạ dày, tiết ra dịch tụy và các hoóc-môn như insulin.
Nhật
膵臓
Anh
pancreas
Hàn
췌장
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tuyến thuộc hệ tiêu hóa và nội tiết nằm phía sau dạ dày, tiết ra dịch tụy và các hoóc-môn như insulin. Diễn ngôn & logic
Nhật
膵臓
Anh
pancreas
Hàn
췌장
Cấu tạo
tụy / tạng
▸
Cấu tạo
tụy / tạng
Tương tự
tuỵ tạng / tụy / tụy đạo / ngũ tạng …
▸
Tương tự
tuỵ tạng / tụy / tụy đạo / ngũ tạng …
Dùng
tận tụy / cúc cung tận tụy / tiều tụy / tây tạng …
▸
Dùng
tận tụy / cúc cung tận tụy / tiều tụy / tây tạng …