goigoi

tụy tạng

Danh từ
Tuyến thuộc hệ tiêu hóa và nội tiết nằm phía sau dạ dày, tiết ra dịch tụy và các hoóc-môn như insulin.
Nhật 膵臓
Anh pancreas
Hàn 췌장
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Tuyến thuộc hệ tiêu hóa và nội tiết nằm phía sau dạ dày, tiết ra dịch tụy và các hoóc-môn như insulin. Diễn ngôn & logicChủ đề
Nhật 膵臓
Anh pancreas
Hàn 췌장
Cấu tạo
tụy / tạng
▸
Tương tự
tuỵ tạng / tụy / tụy đạo / ngũ tạng …
▸
Dùng
tận tụy / cúc cung tận tụy / tiều tụy / tây tạng …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.