goigoi

lục phủ

Danh từ
Sáu cơ quan rỗng trong cơ thể người bao gồm vị, đảm, tiểu tràng, đại tràng, bàng quang và tam tiêu.
Nhật 六腑
Anh six hollow organs
Hàn 육부
Nghe
6 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
6 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Danh từ
Sáu cơ quan rỗng trong cơ thể người bao gồm vị, đảm, tiểu tràng, đại tràng, bàng quang và tam tiêu. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề Bộ phận cơ thểThẻ

vi Vị là một phần của lục phủ.

Nhật 六腑

胃は六腑の一部である。

Anh six hollow organs

The stomach is a part of the six hollow organs.

Hàn 육부

위는 육부의 일부이다.

Nghĩa 2 Danh từ
Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó túi mật được xem là một thành phần quan trọng. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Đảm thuộc hệ thống lục phủ trong cơ thể.

Nhật 六腑

胆嚢は体の六腑という系に属する。

Anh six hollow organs

The gall bladder belongs to the system of six hollow organs in the body.

Hàn 육부

담낭은 신체의 육부 체계에 속한다.

Nghĩa 3 Danh từ
Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó bao gồm cả phần ruột non giúp tiêu hóa thức ăn. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Tiểu tràng là cơ quan thuộc lục phủ.

Nhật 六腑

小腸は六腑に属する器官である。

Anh six hollow organs

The small intestine is an organ belonging to the six hollow organs.

Hàn 육부

소장은 육부에 속하는 기관이다.

Nghĩa 4 Danh từ
Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó đại tràng đóng vai trò quan trọng trong hệ tiêu hóa. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Đại tràng nằm trong danh sách lục phủ.

Nhật 六腑

大腸は六腑のリストに含まれている。

Anh six hollow organs

The large intestine is in the list of the six hollow organs.

Hàn 육부

대장은 육부 목록에 포함되어 있다.

Nghĩa 5 Danh từ
Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, bao gồm bàng quang có chức năng chứa nước tiểu của cơ thể. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Bàng quang là một trong những lục phủ.

Nhật 六腑

膀胱は六腑の一つである。

Anh six hollow organs

The urinary bladder is one of the six hollow organs.

Hàn 육부

방광은 육부 중 하나이다.

Nghĩa 6 Danh từ
Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó tam tiêu được coi là một bộ phận đặc thù. Cơ thể & khuôn mặtChủ đề

vi Tam tiêu là một khái niệm trong lục phủ.

Nhật 六腑

三焦は六腑の概念の一つである。

Anh six hollow organs

The triple burner is a concept in the six hollow organs.

Hàn 육부

삼초는 육부의 개념 중 하나이다.

Cấu tạo
lục / phủ
▸
Tương tự
lục phù
▸
Dùng
lục phủ ngũ tạng / lục địa / lục lạc / lục nghệ …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.