goigoi

lục phủ

Nghe
six organs eninternal organs
Danh từ
six organs internal organs
6 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
6 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
lục phủ Cơ thể & khuôn mặtChủ đề Bộ phận cơ thểThẻ

Sáu cơ quan rỗng trong cơ thể người bao gồm vị, đảm, tiểu tràng, đại tràng, bàng quang và tam tiêu.

vi Vị là một phần của lục phủ.

Nghĩa 2 Danh từ
lục phủ

Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó túi mật được xem là một thành phần quan trọng.

vi Đảm thuộc hệ thống lục phủ trong cơ thể.

Nghĩa 3 Danh từ
lục phủ

Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó bao gồm cả phần ruột non giúp tiêu hóa thức ăn.

vi Tiểu tràng là cơ quan thuộc lục phủ.

Nghĩa 4 Danh từ
lục phủ

Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó đại tràng đóng vai trò quan trọng trong hệ tiêu hóa.

vi Đại tràng nằm trong danh sách lục phủ.

Nghĩa 5 Danh từ
lục phủ

Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, bao gồm bàng quang có chức năng chứa nước tiểu của cơ thể.

vi Bàng quang là một trong những lục phủ.

Nghĩa 6 Danh từ
lục phủ

Sáu cơ quan rỗng chính trong cơ thể người, trong đó tam tiêu được coi là một bộ phận đặc thù.

vi Tam tiêu là một khái niệm trong lục phủ.

Cấu tạo
lục / phủ
Tương tự
lục phù
Dùng
lục phủ ngũ tạng / lục địa / lục lạc / lục nghệ …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.