lục phù
Danh từ
Một loại cây dương xỉ nhỏ thường mọc nổi trên bề mặt của các vùng nước.
Nhật
水草
Anh
water fern
Hàn
물고사리
Phát âm
Bắc
/lṵʔk˨˩ fṳ˨˩/
Trung
/lṵk˨˨ fu˧˧/
Nam
/luk˨˩˨ fu˨˩/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Một loại cây dương xỉ nhỏ thường mọc nổi trên bề mặt của các vùng nước. Diễn ngôn & logic
vi Những đám lục phù trôi nổi trên mặt hồ.
Nhật 水草
水草の群れが湖面に浮かんでいる。
Anh water fern
The water ferns are floating on the surface of the lake.
Hàn 물고사리
물고사리 무리가 호수 위에 떠 있다.
Cấu tạo
lục / phù / 綠浮
▸
Cấu tạo
lục / phù / 綠浮
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
綠浮
Ứng viên theo âm tiết
lục
綠
phù
浮(扶 / 芙 / 蚨)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
lục phủ / lục / lục sự / lục giác …
▸
Tương tự
lục phủ / lục / lục sự / lục giác …
Dùng
lục địa / lục lạc / lục nghệ / xanh lục …
▸
Dùng
lục địa / lục lạc / lục nghệ / xanh lục …