chính phủ
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Chính phủ cam kết sẽ ổn định nền kinh tế.
Nhật 政府
政府は経済を安定させると約束した。
Anh government
The government is committed to stabilizing the economy.
Hàn 정부
정부는 경제를 안정시키겠다고 약속했다.
Cấu tạo
chính / phủ / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 政府
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 政府