bưu chính
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hệ thống dịch vụ công cộng chịu trách nhiệm vận chuyển và chuyển phát thư từ hoặc bưu phẩm.
vi Hệ thống bưu chính đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển thư từ khắp cả nước.
Cấu tạo
bưu / chính / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 郵政 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 郵政