lẽo đẽo
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Trạng từ
Tiếng Nhật つきまとう
Chú chó cứ lẽo đẽo đi theo chủ.
犬が主人にずっとつきまとっている。
Tiếng Anh follow closely
Chú chó cứ lẽo đẽo đi theo chủ.
The dog follows its owner closely.
Tiếng Hàn 졸졸 따라다니다
Chú chó cứ lẽo đẽo đi theo chủ.
개는 주인에게 졸졸 따라다닌다.
vi Chú chó cứ lẽo đẽo đi theo chủ.
Động từ
Tiếng Nhật 追う
Anh ấy lẽo đẽo theo cô ấy suốt quãng đường.
彼は道中ずっと彼女の後を追った。
Tiếng Anh follow
Anh ấy lẽo đẽo theo cô ấy suốt quãng đường.
He followed her all the way.
Tiếng Hàn 따라가다
Anh ấy lẽo đẽo theo cô ấy suốt quãng đường.
그는 길 내내 그녀를 따라갔다.
vi Anh ấy lẽo đẽo theo cô ấy suốt quãng đường.