kiện khang
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Ông tôi vẫn rất kiện khang dù đã ngoài tám mươi tuổi.
Nhật 壮健
祖父は80歳を過ぎてもなお壮健だ。
Anh healthy
My grandfather is still very healthy despite being over eighty.
Hàn 장건
할아버지는 80세가 넘으셨는데도 여전히 장건하시다.
Cấu tạo
kiện / khang / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 健康 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 健康