goigoi

khoẻ mạnh

Nghe
healthy enpack representative only
Tính từ
healthy pack representative only
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 Tính từ
khoẻ mạnh Tính chất & trạng tháiChủ đề

Khoẻ mạnh là trạng thái cơ thể có sức lực tốt, không bị ốm đau và luôn cảm thấy tràn đầy năng lượng.

vi Chế độ ăn uống hợp lý sẽ giúp cơ thể luôn khoẻ mạnh.

Cấu tạo
khoẻ / mạnh / 劸孟
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
劸孟
Ứng viên theo âm tiết
khoẻ mạnh
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
khoẻ / mạnh giỏi / mạnh khoẻ / phổng phao …
Dùng
sức khoẻ / sức khoẻ tinh thần / sức khoẻ tâm thần / lành mạnh …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.