goigoi

kiện

Phát âm Bắc /kiə̰ʔn˨˩/ Trung /kiə̰ŋ˨˨/ Nam /kiəŋ˨˩˨/
Nghe
sue ensue legal action
Động từ
sue sue legal action
+2 thêm nghĩa
3 nghĩa 3 nghĩa
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa

sue (sue legal action)

Động từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Động từ
kiện

Thực hiện các thủ tục pháp lý để kiện người khác ra trước tòa án.

vi Họ quyết định kiện công ty đó ra tòa.

package (parcel package)

Danh từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
kiện Giao thôngChủ đề

Một gói hàng hoặc bó hàng lớn được đóng lại để lưu kho hoặc vận chuyển.

vi Họ đang chất các kiện hàng lên xe tải.

classifier for cargo (transport item classifier)

Loại từ · 1 nghĩa
Nghĩa 1 Loại từ
kiện

Từ dùng để chỉ đơn vị cho các loại hàng hóa, hành lý hoặc bưu kiện khi vận chuyển.

vi Bạn có bao nhiêu kiện hành lý tất cả?

Tương tự
kiện toàn / kiện tụng / kiện cáo / kiện khang …
Dùng
sự kiện / vụ kiện / thưa kiện / khởi kiện …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.