kiện
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
sue (sue legal action)
Thực hiện các thủ tục pháp lý để kiện người khác ra trước tòa án.
vi Họ quyết định kiện công ty đó ra tòa.
package (parcel package)
Một gói hàng hoặc bó hàng lớn được đóng lại để lưu kho hoặc vận chuyển.
vi Họ đang chất các kiện hàng lên xe tải.
classifier for cargo (transport item classifier)
Từ dùng để chỉ đơn vị cho các loại hàng hóa, hành lý hoặc bưu kiện khi vận chuyển.
vi Bạn có bao nhiêu kiện hành lý tất cả?