kiện
Bản dịch của nghĩa đầu tiên ở trên
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
Thực hiện các thủ tục pháp lý để kiện người khác ra trước tòa án.
vi Họ quyết định kiện công ty đó ra tòa.
Nhật 訴える
彼らはその会社を裁判で訴えることにしました。
Anh sue
They decided to sue that company in court.
Hàn 소송하다
그들은 그 회사를 법원에 고소하기로 결정했습니다.
Một gói hàng hoặc bó hàng lớn được đóng lại để lưu kho hoặc vận chuyển.
vi Họ đang chất các kiện hàng lên xe tải.
Nhật 梱包
彼らは荷物をトラックに積み込んでいます。
Anh package
They are loading the packages onto the truck.
Hàn 꾸러미
그들은 포장된 짐을 트럭에 싣고 있습니다.
Từ dùng để chỉ đơn vị cho các loại hàng hóa, hành lý hoặc bưu kiện khi vận chuyển.
vi Bạn có bao nhiêu kiện hành lý tất cả?
Nhật 〜個(荷物)
手荷物は全部で何個ありますか。
Anh classifier for cargo
How many pieces of luggage do you have in total?
Hàn 짐 단위
수하물이 모두 몇 개입니까?